Xem ngày tốt xuất hành theo lịch của Khổng Minh – Gia Cát Lượng

0
Chia sẻ

Hãy cùng xem ngày tốt xấu để xuất hành theo lịch của Khổng Minh – Gia Cát Lượng (Tính theo ngày âm lịch),

I/ Tháng một, tháng tư, tháng bảy, tháng mười

- Ngày Đường phong: Là ngày rất tốt, xuất hành được thuận lợi như ý, có quý nhân phù trợ.

- Ngày Khu thổ: Cầu tài, xuất hành không thuận, trên đường hay gặp bất lợi.

- Ngày Đường kim: Xuất hành thông suốt, mọi việc trôi chảy.

- Ngày Thuần dương: Xuất hành thuận lợi, việc lớn thành công.

- Ngày Đạo tặc: Ngày xấu, xuất hành không thuận.

- Ngày Bảo thương: Xuất hành hanh thông, cầu tài lộc thuận buồm xuôi gió.

Bảo thương

Đạo tặc

Thuần dương

Đường phong

Khu thổ

Đường kim

06

05

04

01

02

03

12

11

10

07

08

09

18

17

16

13

14

15

24

23

22

19

20

21

30

29

28

25

26

27

II/ Tháng hai, tháng năm, tháng tám, tháng mười một

- Ngày Thiên đạo: Xuất hành , cầu tài hay gặp trắc trở.

- Ngày Thiên môn: Khởi hành vừa ý, cầu được, ước thấy.

- Ngày Thiên dương: Khởi hành hanh thông, sở cầu như ý.

- Ngày Thiên tài: Xuất hành rất tốt, được người giúp đỡ.

- Ngày Thiên tặc: Khởi hành xấu, đường đi gặp nhiều khó khăn.

- Ngày Thiên đường: Mọi việc như ý, khởi hành thuận lợi.

- Ngày Thiên hầu: Dễ gặp những điều không hay trên đường, dễ xảy ra bất trắc.

- Ngày Thiên dương: Thuận lợi khi xuất hành, kết quả tốt khi trở về.

Thiên môn

Thiên đường

Thiên tài

Thiên tặc

Thiên đạo

Thiên thương

Thiên hầu

Thiên dương

02

03

04

05

01

08

07

06

10

11

12

13

09

16

15

14

18

19

20

17

24

23

22

26

27

28

29

25

21

30

III/ Tháng ba, tháng sáu, tháng chín, tháng mười hai

- Ngày Chu tước: Xuất hành không tốt, công việc hay dở dang.

- Ngày Bạch hổ đầu: Xuất hành hanh thông, đi đến đâu cũng vừa ý.

- Ngày Bạch hổ kiếp: Xuất hành như ý, các hướng đều may.

- Ngày Bạch hổ túc: Không nên đi xa, việc lớn khó thành.

- Ngày huyền vũ: Xuất hành hay gặp cãi cọ, không vừa lòng.

- Ngày Thanh long đầu: Xuất hành tốt, nên đi vào giờ sáng.

- Ngày Thanh long túc: Khởi hành không gặp may, công việc khó thành.

- Ngày Thanh long kiếp: Xuất hành thuận lợi, mọi việc như ý.

Bạch hổ đầu

Bạch hổ kiếp

Bạch hổ túc

Huyền vũ

Chutước

Thanh long túc

Thanh long kiếp

Thanh long đầu

02

03

04

05

01

08

07

06

10

11

12

12

09

16

15

14

18

19

20

21

17

24

23

22

26

27

28

29

25

30



Bình luận

* Vui lòng nhập bình luận tiếng Việt có dấu