Chỉ cần rau diếp cá cả năm bạn không phải dùng tới thuốc tây

0

Rau diếp cá không chỉ là món ăn được nhiều người ưa chuộng mà còn mang tới nhiều lợi ích cho sức khỏe!

Chỉ cần rau diếp cá cả năm bạn không phải dùng tới thuốc tây - ảnh 1

Rau diếp cá có nhiều tác dụng cho sức khỏe.

Rau diếp cá là một loại cây ngoài có tác dụng để ăn sống còn có rất nhiều tác dụng như kháng khuẩn, tiêu diệt ký sinh trùng, chống ung thư và đặc biệt nó được coi là " thần dược " đối với bệnh nhân mắc bệnh trĩ. Từ xa xưa diếp cá đã được sử dụng rộng rãi như một loại rau gia vị giúp kích thích tiêu hóa, tăng thêm mùi vị món ăn, tạo cảm giác ngon miệng.

Rau diếp cá có tác dụng chữa táo bón

Đem sao khô 10g rau diếp cá rồi hãm với nước sôi uống thay trà hàng ngày và uống liên tục trong 10 ngày.

Cải thiện khả năng sinh sản

Rau diếp tươi có chứa cả folate và vitamin C. Folate giúp bảo vệ sức khỏe thai nhi khỏe mạnh trong suốt thời kì mang thai, đồng thời làm giảm các biến chứng. Ngoài ra folate cũng cải thiện khả năng sinh sản ở cả nam giới và nữ giới. Vitamin C tăng cường bảo vệ hệ miễn dịch và chống lại nhiễm trùng.

Ngăn ngừa thoái hóa điểm vàng

Rau diếp có chứa zeaxanthin có lợi ích trong việc cải thiện thị lực. Zeaxanthin là một chất có đặc tính chống oxy hóa, có lợi trong việc phòng ngừa đục thủy tinh thể. Ngoài ra, các chất flavonoid trong rau diếp giúp ngăn ngừa ung thư phổi và miệng.

Xương chắc khỏe

Rau diếp giàu vitamin K, giúp xương chắc khỏe bằng cách hoạt động và làm tăng hàm lượng osteotrophic, giúp ngăn ngừa loãng xương. Vitamin K cũng làm giảm tổn thương não bộ và do đó giúp ngăn ngừa bệnh Alzheimer.

Rau diếp cá có tác dụng chữa rối loạn kinh nguyệt

Dùng diếp cá và ngải cứu rửa sạch giã nhỏ lọc bằng nước sôi để nguộ rồi uống dần 2 lần trong ngày và uống liên tục trong 5 ngày. Lưu ý nhớ uống trước kỳ kinh khoảng 10 ngày.

Rau diếp cá có công dụng điều trị sỏi thận

Theo Songkhoe.net, dùng kết hợp rau diếp cá và cảm thảo đất cùng rau dệu sắc uống mỗi ngày 1 thang và uống trong 1 tháng liên tục để tích cực điều trị sỏi thận.

An Nhiên

Bình luận

* Vui lòng nhập bình luận tiếng Việt có dấu