Hôm nay 25/9, bắt đầu tuyển sinh ĐH, CĐ đợt 4

0

Từ hôm nay (25/9), 20 trường đại học, cao đẳng sẽ tuyển sinh trong đợt 4, trong đó có có 6 trường ĐH và 14 trường CĐ.

Tính đến 10h ngày 25/9 Bộ GD-ĐT thống kê được 20 trường có thông tin xét tuyển đợt 4 (nguyện vọng bổ sung đợt 3).

Bộ cũng nêu rõ mức điểm trúng tuyển đợt 3 của mỗi trình độ, mỗi ngành; tổ hợp các môn xét tuyển từ 25/9 - 15/10 và công bố kết quả trúng tuyển trước 19/10. Tuyển sinh đại học kết thúc ngày 20/10.

Từ thời điểm này, các trường cao đẳng chưa tuyển đủ chỉ tiêu, sẽ chủ động công bố thời gian nhận đăng ký xét tuyển tiếp theo và công bố kết quả trúng tuyển trước 20/11. Tuyển sinh cao đẳng kết thúc ngày 21/11.

Hôm nay 25/9, bắt đầu tuyển sinh ĐH, CĐ đợt 4 - anh 1

Hôm nay 25/9, bắt đầu tuyển sinh ĐH, CĐ đợt 4. Ảnh minh họa.

Đại học Công nghiệp Việt Hung còn 600 chỉ tiêu.

Trường xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12 THPT và theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại cụm thi do các trường Đại học chủ trì.

Hôm nay 25/9, bắt đầu tuyển sinh ĐH, CĐ đợt 4 - anh 2

Một số ngành ĐH Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh nguyện vọng 4.

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An còn hơn 300 chỉ tiêu hệ đại học, hơn 300 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Hôm nay 25/9, bắt đầu tuyển sinh ĐH, CĐ đợt 4 - anh 3

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An còn hơn 300 chỉ tiêu hệ đại học, hơn 300 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

ĐH Công Nghệ Đông Á

Xét tuyển nguyện vọng bổ sung 800 sinh viên Đại học chính quy dài hạn cho các ngành như sau:

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Tài chính - Ngân hàng

D/C-340201

80 sinh viên

2

Kế toán

D/C-340301

80 sinh viên

3

Quản trị kinh doanh

D/C-340101

80 sinh viên

4

Kỹ thuật Xây dựng

D/C-580208

80 sinh viên

5

Công nghệ thông tin

D/C-480201

80 sinh viên

6

Công nghệ KT Điện – Điện tử

D/C-510301

80 sinh viên

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D/C-510206

80 sinh viên

8

Công nghệ Điều khiển – Tự động hóa

D/C-510303

80 sinh viên

9

Công nghệ chế tạo máy

D/C-510202

80 sinh viên

10

Công nghệ thực phẩm

D/C-540101

80 sinh viên

Phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT áp dụng cho tất cả các thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015. Điều kiện xét tuyển căn cứ theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường ĐH Hoa Lưu Ninh Bình

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp
môn

Tên tổ hợp môn
xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ (KV3)

Chỉ tiêu tuyển

C140201

CĐ Giáo dục mầm non

H03

Văn, Toán, Năng khiếu

12

37

C140209

CĐ Sư phạm Toán học

H01

Toán, Lý, Hóa

12

28

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

12

C140211

CĐ Sư phạm Vật lý

H01

Toán, Lý, Hóa

12

29

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

12

C140231

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

23

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

12

C220113

CĐ Việt Nam học

H05

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

12

24

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

C340301

CĐ Kế toán

H01

Toán, Lý, Hóa

12

31

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

12

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

D140201

ĐH Giáo dục mầm non

H03

Văn, Toán, Năng khiếu

15

52

D140205

ĐH Giáo dục chính trị

H05

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

15

28

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

D140209

ĐH Sư phạm Toán học

H01

Toán, Lý, Hóa

15

35

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

15

D140211

ĐH Sư phạm Vật lý

H01

Toán, Lý, Hóa

15

30

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

15

D140212

ĐH Sư phạm Hóa học

H01

Toán, Lý, Hóa

15

36

H09

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

15

D140213

ĐH Sư phạm Sinh học

H04

Toán, Sinh học, Hóa học

15

30

H07

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

15

D220113

ĐH Việt Nam học

H05

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

15

20

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

D340101

ĐH Quản trị Kinh doanh

H01

Toán, Lý, Hóa

15

22

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

15

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

D340301

ĐH Kế toán

H01

Toán, Lý, Hóa

15

56

H02

Toán, Lý, Tiếng Anh

15

H06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An tuyển sinh

* Hệ ĐH: 323 chỉ tiêu

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

NGƯỠNG ĐIỂM XT

CHỈ TIÊU NGÀNH

GHI CHÚ

Khoa học Máy tính

D480101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

15.0

42

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Anh Văn

15.5

Toán, Hóa Học, Sinh Học

15.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

D510103

Toán, Vật Lý, Địa Lý

15.0

69

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Sinh Học

15.5

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

Kế toán

D340301

Toán, Anh Văn, Địa Lý

15.0

45

Tổ hợp gốc

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

15.5

Toán, Địa Lý, Hóa Học

15.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

Quản trị Kinh doanh

D340101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

15.0

34

Tổ hợp gốc

Toán, Địa Lý, Sinh Học

15.5

Toán, Hóa Học, Sinh Học

15.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

Tài chính Ngân hàng

D340201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.0

40

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

15.5

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

15.5

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.0

44

Tổ hợp gốc

Toán, Anh Văn, Hóa Học

15.5

Toán, Anh Văn, Sinh Học

15.5

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

15.5

Kiến trúc

D580102

Toán, Ngữ Văn, Vẽ

15.0

49

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Vẽ

15.5

Toán, Anh Văn, Vẽ

15.5

Toán, Hóa Học, Vẽ

15.5

* Hệ Cao đẳng: 223 chỉ tiêu

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

NGƯỠNG ĐIỂM XT

CHỈ TIÊU NGÀNH

GHI CHÚ

Khoa học Máy tính

C480101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

12.0

27

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Anh Văn

12.5

Toán, Hóa Học, Sinh Học

12.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

C510103

Toán, Vật Lý, Địa Lý

12.0

49

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Sinh Học

12.5

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

Kế toán

C340301

Toán, Anh Văn, Địa Lý

12.0

58

Tổ hợp gốc

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

12.5

Toán, Địa Lý, Hóa Học

12.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

Quản trị Kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

12.0

37

Tổ hợp gốc

Toán, Địa Lý, Sinh Học

12.5

Toán, Hóa Học, Sinh Học

12.5

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

Tài chính Ngân hàng

C340201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.0

35

Tổ hợp gốc

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

12.5

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

12.5

Tiếng anh

C220201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.0

17

Tổ hợp gốc

Toán, Anh Văn, Hóa Học

12.5

Toán, Anh Văn, Sinh Học

12.5

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

12.5

Vùng tuyển sinh: Toàn quốc

Danh sách cập nhật mới nhất xem tại đây

Xem thêm:

- Thí sinh từ đỗ thành trượt: ĐH Huế đảm bảo quyền lợi thí sinh thế nào?

- Tuyển tình nguyện viên cho chương trình SSEAYP 2015

- 30 suất học bổng thạc sĩ tại Nhật dành cho cán bộ, công chức

Tuấn Minh (t/h)



Bình luận

* Vui lòng nhập bình luận tiếng Việt có dấu