Thống kê ngưỡng điểm xét tuyển của các trường ĐH và CĐ 2015

0

Ngaynay.vn sẽ liên tục cập nhật ngưỡng điểm xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng năm 2015 trong bảng dưới đây.
STT Tên trường Điểm ngưỡng xét tuyển Tiêu chí bổ sung
1 ĐH Ngoại thương A:22 A1:20 D:20 Các ngành ngôn ngữ khối D: 27 điểm (Tiếng Anh hệ số 2)
2 ĐH Bách khoa Hà Nội 18 (CĐ:14) Điêm học lực trung bình 6 kỳ >= 20 điểm.
3 Học viện Ngân hàng 17
4 ĐH Kinh tế Quốc dân 17 Tính cả điểm ưu tiên
5 ĐH Thương mại Hà Nội 17
6 ĐH Thủy lợi 15 Chưa tính điểm ưu tiên
7 ĐH Công nghiệp Hà Nội 15 Chưa tính điểm ưu tiên
8 ĐH Hà Nội 15 Ngoại ngữ nhân hệ số 2
9 HV An Ninh Nhân dân 15
10 HV Cảnh sát Nhân dân 15
11 ĐH Phòng cháy chữa cháy 15
12 HV Biên phòng 17
13 HV Hậu cần - Hệ Quân sự:
+ Miễn Bắc: 20
+ Miền Nam: 17
- Hệ dân sự: 15
14 HV Phòng không – Không quân 15
15 HV Biên phòng 17
16 HVHải quân 15
17 Trường Sĩ quan lục quân 1 15
18 Trường Sĩ quan Pháo binh 15
19 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (ĐH Trần Đại Nghĩa) 15 (CĐ:12) - Hệ quân sự: Xét tuyển khối A
- Hệ dân sự: xét tuyển A và A1
20 Trường Sĩ quan Đặc công 15
21 HV Quân y - Hệ quân sự: 15
Hệ dân sự: 20
22 Trường Sĩ quan phòng hóa 15
23 Trường Sĩ quan Lục quân 2 15
24 Trường Sĩ quan Công binh (Trường Đại học Ngô Quyền) 15
25 Trường Sĩ quan Chính trị (ĐH Chính trị) - Hệ quân sự:
+ MB: A- 21; C - 19
+MN: A -17; C - 16
- Hệ dân sự: 15
26 Trường Sĩ quan Không quân 15
27 CĐ Kỹ thuật hàng không - MB: 14
- MN: 12
28 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp 15
29 HV Khoa học Quân sự - Trinh sát kỹ thuật (Tổ hợp A và A1): 18. - Tiếng anh nhân hệ số 2
- Ngôn ngữ Anh, Nga, Trung Quốc và Quan hệ Quốc tế (tổ hợp D01, D02, D04): nữ 26 điểm, nam 24 điểm. - Điểm 3 môn chưa nhân hệ số >= 15
- Hệ dân sự: 20.
30 Trường Sĩ quan Thông tin 15 (CĐ:12)
31 ĐH Nội vụ 15
32 Học viện Tài chính
33 ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam 15
34 ĐH Cần Thơ 15
35 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông Miền Bắc: 17
Miền Nam: 15
36 ĐH Y Hà Nội -Hệ Bác sĩ: Điểm TB 6 học kỳ 3 môn Toán – Hóa – Sinh >= 21.
-Hệ Cử nhân: Điểm TB 6 học kỳ 3 môn Toán – Hóa – Sinh >= 18.
37 Học viện Chính sách và Phát triển 15
38 ĐH Lao động và Xã hội 15
39 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 15 (CĐ:13)
40 Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 (CĐ:12)
41 ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 15 - 30% dành cho thí sinh có điểm TKTB 6 học kỳ tổ hợp 3 môn >=18 điểm
42 Trường ĐH Văn hóa Hà Nội 15 Ngành Việt Nam học: Tiếng Anh >= 6
43 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 18
44 Trường Đại học Hoa Sen - Kinh doanh quốc tế: 18
- Quản trị khách sạn, quản trị kinh doanh, marketing: 17
- Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống, Quản trị công nghệ truyền thông: 16
- Ngôn ngữ Anh: 22 (môn Anh văn nhân hệ số 2)
- Toán ứng dụng: 19 (môn toán hệ số 2)
45 ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 15 (CĐ:12)
46 ĐH Nguyễn Tất Thành 15
47 ĐH Kinh tế TP.HCM 18
48 ĐH Kinh tế Tài chính TP.HCM 15 (CĐ:12)
49 ĐH Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh 15
50 ĐH Văn Hiến 15 (CĐ:12)
51 ĐH Sài Gòn 16 (CĐ:13)
52 ĐH Điện lực Hà Nội 16 (CĐ:12)
53 ĐH Công đoàn 15 (CĐ:12)
54 ĐH Y dược TP. Hồ Chí Minh - Bác sĩ đa khoa, Răng - Hàm Mặt và Dược học: 22
- Các hệ còn lại: 18
55 ĐH Mở TP.HCM 15
56 ĐH Quốc tế Miền Đông 15 (CĐ:12) - ĐH: Điểm TKTB lớp 12 >= 6,0
- CĐ: Điểm TKTB lớp 12 >= 5,5
57 15 (CĐ:12)
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
58 ĐH Lâm nghiệp TP. Hồ Chí Minh 15 (CĐ:12)
59 ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh 15 (CĐ:12)
60 Trường Đại học Đồng Tháp - Hệ sư phạm: 16
- Còn lại: 15
61 HV Ngoại giao 15
62 HV Thanh thiếu niên 15 (CĐ:12)
63 ĐH Đà Lạt - Hệ sư phạm: 17
- Còn lại: 15
64 ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch - BS y khoa và Răng - Hàm - Mặt: 21 Khúc xạ nhãn khoa: Điểm tiếng Anh >= 7
- Còn lại: 17
- CĐ: 12
65 ĐH Dược Hà Nội 15
66 Đh Quốc gia Hà Nội - Khoa Y dược 85 Điểm thi Đánh giá năng lực ĐH Quôc gia tổ chức
67 ĐH Đà Nẵng 15
68 ĐH Điều dưỡng Nam Định 15 - Xét tuyển 80% tổ hợp: Toán - Hóa - Sinh.
- Xét tuyển 10% tổ hợp: Toán - Văn - Sinh.
- Xét tuyển 10% tổ hợp: Toán - Văn - Hóa.
69 HV Báo chí và Tuyên truyền - Học lực TB từng năm học THPT >= 6,0.
- Hạnh kiểm: Khá
70 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 * Hệ sư phạm: Các môn xét tuyển chính nhân hệ số 2
- Sư phạm Toán, Tiểu học: 24
- Sư phạm Mầm non: 17
- Sư phạm Thể chất, Quốc phòng An ninh: 16
- Các môn còn lại: 22
* Hệ ngoài sư phạm:
- Toán: 24
- Còn lại: 21 - 22
71 ĐH Thái Nguyên
* Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Luật kinh tế: 17
- Kế toán: 16
- Còn lại: 15
* Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp - Kỹ thuật Điện - Điệntử, Kỹ thuật Cơ - Điện tử: 17
- Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện: 16
- Còn lại: 15
* Trường ĐH Nông Lâm 15
* Trường ĐH Sư phạm 15
* Trường ĐH Y dược - Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt: 21
- Dược: 20
- Y dự phòng: 19
- Điều dưỡng: 18
- Hệ CĐ: 12
* Trường ĐH Khoa học - Luật: 17
- Còn lại: 15
*Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông 15
* Khoa Ngoại ngữ 15 (CĐ:12)
* Khoa Quốc tế 15
* Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật 12

Xem thêm:

- Danh sách đăng ký xét tuyển NV1 vào các trường Đại học năm 2015

- Mọi thông tin cần biết về xét tuyển vào các trường công an năm 2015

Tuấn Minh (t/h)


Bình luận

* Vui lòng nhập bình luận tiếng Việt có dấu